欺善怕惡

qī shàn pà è khi thiện phạ ác

Hán Việt: khi thiện phạ ác · Pinyin: qī shàn pà è

Tổng quan

Cấu tạo: (khi) + (thiện) + (phạ) + (ác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺負善良弱小的人,卻害怕得罪強橫的惡人。宋.李石〈遊銅梁縣雲巖〉詩:「我願石佛須少忍,欺善怕惡神所殲。」明.楊柔勝《玉環記》第一七齣:「田舍翁住在山圪落,恃老無端多凶惡,我每反被相辱沒,欺善怕惡,欺善怕惡。」

Eng

  • Cihui 欺善怕惡 īshànpà'è f.e. oppress the good and timid and fear the wicked

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吐刚茹柔 · 欺软怕硬

Từ trái nghĩa

锄强扶弱