歡娛

huān yú hoan ngu

Hán Việt: hoan ngu · Pinyin: huān yú

Tổng quan

giải trí | tiêu khiển | vui vẻ | hạnh phúc | niềm vui | trò tiêu khiển

Cấu tạo: (hoan) + (ngu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải trí | tiêu khiển | vui vẻ | hạnh phúc | niềm vui | trò tiêu khiển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歡喜快樂。漢.班固〈東都賦〉:「於是聖上親睹萬方之歡娛,久沐浴乎膏澤。」唐.高適〈別韋參軍〉詩:「歡娛未盡分散去,使我惆悵驚心神。」也作「歡樂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欢乐君臣欢娱|圣上睹万方之欢娱。

Eng

  • CC-CEDICT to amuse|to divert|happy|joyful|pleasure|amusement
  • Cihui to amuse; to divert; happy; joyful; pleasure; amusement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欢乐 · 欢腾 · 欣喜

Từ trái nghĩa

伤感 · 悲伤 · 感伤