正法橋 chánh pháp kiều Hán Việt: chánh pháp kiều Tổng quan (譬喻)正法能渡生死海之人,故譬之於橋。大集經五十六曰:「正法橋破壞,法足不復行。」☸ Cấu tạo: 正 (chánh) + 法 (pháp) + 桥 (kiều)Hán Việtchánh pháp kiềuCấu tạo正 + 法 + 桥 · chánh + pháp + kiều nghĩa thành phần: chánh + pháp + kiều Nghĩa ViệtCihui (譬喻)正法能渡生死海之人,故譬之於橋。大集經五十六曰:「正法橋破壞,法足不復行。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa正法依 · 正法壽 · 正法律 · 正法時 · 正法炬 · 正法經 · 正法輪 · 正法直度