武子

võ tử

Hán Việt: võ tử

Tổng quan

Vũ Tử 武子 dt. tức Vũ Du Tự đời Đường, có họ với võ tắc thiên. Khi võ tắc thiên lên nắm quyền, du tự bỏ về làm ruộng. Sau Đường Trung Tông lên nối ngôi mời ông ra làm quan, ông vẫn không nhận.Vũ Tử lui

Cấu tạo: 武 (võ) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vũ Tử 武子 dt. tức Vũ Du Tự đời Đường, có họ với võ tắc thiên. Khi võ tắc thiên lên nắm quyền, du tự bỏ về làm ruộng. Sau Đường Trung Tông lên nối ngôi mời ông ra làm quan, ông vẫn không nhận.Vũ Tử lui tuy chịu dại, Bá Di lánh mới nên thanh, (Bảo kính 166.5)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿