武英殿聚珍版書

wǔ yīng diàn jù zhēn bǎn shū võ anh điện tụ trân bản thư

Hán Việt: võ anh điện tụ trân bản thư · Pinyin: wǔ yīng diàn jù zhēn bǎn shū

Tổng quan

Cấu tạo: (võ) + (anh) + 殿 (điện) + (tụ) + (trân) + (bản) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称《武英殿聚珍版丛书》、《武英殿聚珍版全书》。丛书名。武英殿是清宫内殿名,设有修书处。1773年乾隆帝命从《永乐大典》中汇辑罕见著作,计一百三十八种,用木活字排版,定名聚珍版”。