死有餘辜

sǐ yǒu yú gū tử hữu dư cô

Hán Việt: tử hữu dư cô · Pinyin: sǐ yǒu yú gū

Tổng quan

(thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt

Cấu tạo: (tử) + (hữu) + (dư) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辜:罪。形容罪大恶极,即使处死刑也抵偿不了他的罪恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓虽死不足抵其罪。形容罪大恶极。
  • Tân Hoa Tự Điển 辜罪。形容罪大恶极,即使处死刑也抵偿不了他的罪恶。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be so evil that even death would be insufficient punishment
  • Cihui 死有餘辜 ǐyǒuyúgū f.e. even death would not expiate all his crimes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶贯满盈 · 罪不容诛