惡貫滿盈

è guàn mǎn yíng ác quán mãn doanh

Hán Việt: ác quán mãn doanh · Pinyin: è guàn mǎn yíng

Tổng quan

nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ) | đầy rẫy tội ác | tràn đầy thói xấu | phạm tội ác tày trời

Cấu tạo: (ác) + (quán) + 滿 (mãn) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ) | đầy rẫy tội ác | tràn đầy thói xấu | phạm tội ác tày trời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贯:穿钱的绳子;盈:满。罪恶之多,犹如穿线一般已穿满一根绳子。形容罪大恶极,到受惩罚的时候了。
  • Tân Hoa Tự Điển 作恶极多,已到末日。
  • Tân Hoa Tự Điển 贯穿钱的绳子;盈满。罪恶之多,犹如穿线一般已穿满一根绳子。形容罪大恶极,到受惩罚的时候了。

Eng

  • CC-CEDICT lit. strung through and filled with evil (idiom); filled with extreme evil|replete with vice|guilty of monstrous crimes
  • Cihui 惡貫滿盈 guànmǎnyíng f.e. face judgment for monstrous crimes | Zhège zuìfàn ∼. The criminal has committed countless crimes and deserve to come to judgment.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

死有余辜 · 罪不容诛 · 罪大恶极 · 罪恶昭著 · 罪恶滔天 · 罪恶贯盈 · 罪该万死