恶贯满盈
ác quán mãn doanh
Hán Việt: ác quán mãn doanh · Pinyin: è guàn mǎn yíng
Tổng quan
MÃN DOANH tội ác chồng chất; tội ác tày trời; đầy tội ác; tội ác đầy đầu
贯:穿钱的绳子; 盈:满。罪恶之多,犹如穿线一般已穿满一根绳子。形容罪大恶极,到受惩罚的时候了。
所作罪惡如繩貫錢,已周遍滿溢。語本《書經.泰誓上》:「商罪貫盈,天命誅之。」比喻罪大惡極,末日已到。元.無名氏《硃砂擔》第四折:「你今日惡貫滿盈,有何理說!」也作「惡稔貫盈」、「惡稔禍盈」、「惡稔罪盈」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 惡貫滿盈 guànmǎnyíng f.e. face judgment for monstrous crimes
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贯:穿钱的绳子; 盈:满。罪恶之多,犹如穿线一般已穿满一根绳子。形容罪大恶极,到受惩罚的时候了。
Eng
- Cihui 惡貫滿盈 guànmǎnyíng f.e. face judgment for monstrous crimes; Zhège zuìfàn ∼. The criminal has committed countless crimes and deserve to come to judgment
other
- Nguồn khác Cái xấu điều ác đã đầy, ý nói tội ác đã quá nhiều