死有餘辜

sǐ yǒu yú gū tử hữu dư cô

Hán Việt: tử hữu dư cô · Pinyin: sǐ yǒu yú gū

Tổng quan

(thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt

Cấu tạo: (tử) + (hữu) + (dư) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容罪惡深重,死都不能抵罪。《漢書.卷五一.路溫舒傳》:「蓋奏當之成,雖咎繇聽之,猶以為死有餘辜。」宋.無名氏《李師師外傳》:「使不潔之名,上累至尊,此則死有餘辜耳。」也作「死有餘僇」、「死有餘罪」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be so evil that even death would be insufficient punishment
  • Cihui 死有餘辜 ǐyǒuyúgū f.e. even death would not expiate all his crimes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶贯满盈 · 罪不容诛