死無葬身之地

sǐ wú zàng shēn zhī dì tử vô táng thân chi địa

Hán Việt: tử vô táng thân chi địa · Pinyin: sǐ wú zàng shēn zhī dì

Tổng quan

chết không có chỗ chôn | chết trong nghèo đói | kết cục bi thảm

Cấu tạo: (tử) + (vô) + (táng) + (thân) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết không có chỗ chôn | chết trong nghèo đói | kết cục bi thảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身死而無埋葬的地方。比喻下場淒涼。《水滸傳》第三二回:「宋公明只因要來投逩花知寨,險些兒死無葬身之地。」《三國演義》第一○回:「某雖不才,願施小策,教曹操死無葬身之地!」也作「死無葬身之所」。

Eng

  • CC-CEDICT to die without a burial site|to die a pauper|a tragic end
  • Cihui 死無葬身之地 ǐ wú zàngshēnzhīdì v.p. die without a place for burial (usu. used as a threat); come to a bad end