背道而馳
bối đạo nhi trì
Hán Việt: bối đạo nhi trì · Pinyin: bèi dào ér chí
Tổng quan
chạy ngược hướng (thành ngữ) | hoàn toàn trái ngược đi ngược; làm trái lại (chạy theo hướng ngược lại. Phương hướng, mục tiêu hoàn toàn trái ngược nhau)。朝著相反的方向走。比喻方向、目標完全相反。
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy ngược hướng (thành ngữ) | hoàn toàn trái ngược đi ngược; làm trái lại (chạy theo hướng ngược lại. Phương hướng, mục tiêu hoàn toàn trái ngược nhau)。朝著相反的方向走。比喻方向、目標完全相反。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 背:背向;道:道路;驰:奔跑。朝相反的方向跑去。比喻彼此的方向和目的完全相反。
- Tân Hoa Tự Điển 朝着相反的方向走。比喻方向、目标完全相反。
- Tân Hoa Tự Điển 背背向;道道路;驰奔跑。朝相反的方向跑去。比喻彼此的方向和目的完全相反。
Eng
- CC-CEDICT to run in the opposite direction (idiom); to run counter to
- Cihui to run in the opposite direction (idiom); to run counter to