殊途同歸
thù đồ đồng quy
Hán Việt: thù đồ đồng quy · Pinyin: shū tú tóng guī
Tổng quan
ĐỒNG QUY trăm sông đổ về một biển; khác đường cùng đích
通过不同道路,达到同一目的地。比喻方法不同,结果相同他们两人的研究方法不相一致,但殊途同归,得出了完全相同的结论。
比喻採取的方法雖不同,所得的結果卻相同。參見「同歸殊途」條。宋.范仲淹〈堯舜率天下以仁賦〉:「殊途同歸,皆得其垂衣而治,上行下效,終聞乎比屋可封。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ)
- Cihui nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu
- Biên soạn 殊途同歸 hūtútóngguī f.e. reach the same goal by different routes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻採取的方法雖不同,所得的結果卻相同。參見「同歸殊途」條。宋.范仲淹〈堯舜率天下以仁賦〉:「殊途同歸,皆得其垂衣而治,上行下效,終聞乎比屋可封。」
Eng
- Cihui 殊途同歸 hūtútóngguī f.e. reach the same goal by different routes