殫精竭慮

dān jīng jié lǜ đàn tinh kiệt lự

Hán Việt: đàn tinh kiệt lự · Pinyin: dān jīng jié lǜ

Tổng quan

vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ) | suy nghĩ thấu đáo | vắt óc | nghĩ mọi cách

Cấu tạo: (đàn) + (tinh) + (kiệt) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ) | suy nghĩ thấu đáo | vắt óc | nghĩ mọi cách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡精力與思慮。《清史稿.卷四八二.儒林傳三.陳奐傳》:「奐嘗言大毛公詁訓傳言簡意賅,遂殫精竭慮,專攻毛傳。」也作「殫心竭慮」、「殫思極慮」。

Eng

  • CC-CEDICT to exhaust one's thoughts and ingenuity (idiom); to think sth through thoroughly|to rack one's brains|to leave no stone unturned
  • Cihui 殫精竭慮 ānjīngjiélǜ f.e. rack one's brains; devote one's entire energy and thought

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

殚思极虑 · 殚智竭力

Từ trái nghĩa

掉以轻心