殺人如麻
sát nhân như ma
Hán Việt: sát nhân như ma · Pinyin: shā rén rú má
Tổng quan
nghĩa đen: giết người như cắt cỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giết người như ngả rạ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giết người như cắt cỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giết người như ngả rạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容殺人極多。《三國演義》第二九回:「兒自幼隨父出征,殺人如麻,何曾有為禍之理?」《老殘遊記》第九回:「至於外國一切教門,更要為爭教興兵接戰,殺人如麻。試問,與他的初心合不合呢?」
Eng
- CC-CEDICT lit. to kill people like scything flax (idiom)|fig. to kill people like flies
- Cihui 殺人如麻 hārénrúmá f.e. kill people like flies