比翼雙飛

bǐ yì shuāng fēi bỉ dực song phi

Hán Việt: bỉ dực song phi · Pinyin: bǐ yì shuāng fēi

Tổng quan

nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp | là tên một món cánh gà chua ngọt

Cấu tạo: (bỉ) + (dực) + (song) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp | là tên một món cánh gà chua ngọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雌雄比翼鳥翅膀挨著翅膀,成雙並翅齊飛。用來比喻夫妻恩愛,形影不離。晉.陸機〈擬西北有高樓〉詩:「不怨佇立久,但願歌者歡。思駕歸鴻羽,比翼雙飛翰。」明.朱權《卓文君》第四折:「不是妾身多薄幸,只因司馬太風騷。傚神鳳,下丹霄,比翼雙飛上泬寥。」《花月痕》第四四回:「比翼雙飛,頻伽並命。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. a pair of birds flying close together (idiom)|fig. two hearts beating as one|name of a sweet and sour chicken wing dish
  • Cihui 比翼雙飛 ǐyìshuāngfēi f.e. go places together as a couple

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凤凰于飞 · 夫唱妇随 · 鸾凤和鸣