毛遂自薦

máo suí zì jiàn mao toại tự tiến

Hán Việt: mao toại tự tiến · Pinyin: máo suí zì jiàn

Tổng quan

Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ) | tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)

Cấu tạo: (mao) + (toại) + (tự) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ) | tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毛遂自我推荐。比喻自告奋勇,自己推荐自己担任某项工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 《史记·平原君虞卿列传》载毛遂是战国时赵国平原君的门客,在秦国攻打赵国、平原君奉命到楚国求救时,自荐随同出使楚国,并在谈判不决时按剑上前,直陈利害,终使楚王答应与赵国联合抗秦◇以毛遂自荐”为自告奋勇、自我推荐的典故。

Eng

  • CC-CEDICT Mao Sui recommends himself (idiom); to offer one's services (in the style of Mao Sui offering his services to king of Chu 楚 of the Warring states)
  • Cihui 毛遂自薦 áosuìzìjiàn f.e. volunteer one's services | Wǒ ∼ dāng tā de gùwèn. I volunteer to be his adviser.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挺身而出 · 自告奋勇