毛遂自荐

máo suí zì jiànmao toại tự tiến

Hán Việt: mao toại tự tiến · Pinyin: máo suí zì jiàn

Tổng quan

Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

《史记·平原君虞卿列传》载毛遂是战国时赵国平原君的门客,在秦国攻打赵国、平原君奉命到楚国求救时,自荐随同出使楚国,并在谈判不决时按剑上前,直陈利害,终使楚王答应与赵国联合抗秦◇以毛遂自荐”为自告奋勇、自我推荐的典故。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戰國時,秦兵圍攻趙國,平原君至楚求救,其門下食客毛遂自薦前往,並說服楚王同意趙楚合縱。典出《史記.卷七六.平原君虞卿傳》。後比喻自告奮勇,自我推薦。《兒女英雄傳》第一八回:「為此晚生不揣鄙陋,竟學那毛遂自薦,倘大人看我可為公子之師,情願附驥。」也作「毛遂自荐」。

Cấu tạo: 毛 (mao) + 遂 (toại) + 自 (tự) + 薦 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)
  • Biên soạn volunteer one's services

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《史记·平原君虞卿列传》载毛遂是战国时赵国平原君的门客,在秦国攻打赵国、平原君奉命到楚国求救时,自荐随同出使楚国,并在谈判不决时按剑上前,直陈利害,终使楚王答应与赵国联合抗秦◇以毛遂自荐”为自告奋勇、自我推荐的典故。

Eng

  • Cihui 毛遂自薦 áosuìzìjiàn f.e. volunteer one's services; Wǒ ∼ dāng tā de gùwèn. I volunteer to be his adviser

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挺身而出 · 自告奋勇