毛遂自薦

máo suí zì jiàn mao toại tự tiến

Hán Việt: mao toại tự tiến · Pinyin: máo suí zì jiàn

Tổng quan

Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ) | tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)

Cấu tạo: (mao) + (toại) + (tự) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ) | tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時,秦兵圍攻趙國,平原君至楚求救,其門下食客毛遂自薦前往,並說服楚王同意趙楚合縱。典出《史記.卷七六.平原君虞卿傳》。後比喻自告奮勇,自我推薦。《兒女英雄傳》第一八回:「為此晚生不揣鄙陋,竟學那毛遂自薦,倘大人看我可為公子之師,情願附驥。」也作「毛遂自荐」。

Eng

  • CC-CEDICT Mao Sui recommends himself (idiom); to offer one's services (in the style of Mao Sui offering his services to king of Chu 楚 of the Warring states)
  • Cihui 毛遂自薦 áosuìzìjiàn f.e. volunteer one's services | Wǒ ∼ dāng tā de gùwèn. I volunteer to be his adviser.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挺身而出 · 自告奋勇