民事法律行為

mín shì fǎ lǜ xíng wéi dân sự pháp luật hành vi

Hán Việt: dân sự pháp luật hành vi · Pinyin: mín shì fǎ lǜ xíng wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (dân) + (sự) + (pháp) + (luật) + (hành) + (vi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称法律行为”。公民或法人设立、变更、终止民事权利和民事义务的合法行为。应当具备下列条件(1)行为人具有相应的民事行为能力;(2)意思表示真实;(3)不违反法律或者社会公共利益。民事法律行为从成立起具有法律约束力,行为人非依法或取得对方同意,不得擅自变更或解除。