民族區域自治

mín zú qū yù zì zhìdân tộc khu vực tự trì

Hán Việt: dân tộc khu vực tự trì · Pinyin: mín zú qū yù zì zhì

Tổng quan

khu tự trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

中国共产党运用马克思列宁主义关于民族问题的理论,结合我国具体情况而制定的解决民族问题的基本政策。根据这个政策,各少数民族以自己的聚居区域的大小不同而建立自治区、自治州和自治县等自治机关,在国务院统一领导下; 除行使一般地方国家机关职权外,可以依照法律规定的权限行使自治权。

Cấu tạo: 民 (dân) + 族 (tộc) + 區 (khu) + 域 (vực) + 自 (tự) + 治 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu dân tộc tự trị: khu tự trị
  • Biên soạn regional national autonomy

Eng

  • Cihui 民族區域自治 ínzú qūyù zìzhì n. regional national autonomy

Từ liên quan

Gần nghĩa

民族主義情緒 · 民族雜居地區 · 民族社會主義 · 民族解放運動 · 民族資產階級 · 民族资产阶级 · 民族主義者 · 民族之特性