民族解放运动

dân tộc giải phóng vận động

Hán Việt: dân tộc giải phóng vận động

Tổng quan

phong trào giải phóng dân tộc。被壓迫民族為反對帝國主義、社會帝國主義和新老殖民主義,爭取民族解放和人民民主而進行的革命鬥爭。十月革命後,民族解放運動已成為無產階級社會主義世界革命的一部分。也 叫民族革命運動。

Cấu tạo: (dân) + (tộc) + (giải) + (phóng) + (vận) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong trào giải phóng dân tộc。被壓迫民族為反對帝國主義、社會帝國主義和新老殖民主義,爭取民族解放和人民民主而進行的革命鬥爭。十月革命後,民族解放運動已成為無產階級社會主義世界革命的一部分。也 叫民族革命運動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被壓迫的民族反抗殖民主義、帝國主義等壓迫者的專制壟斷、掠奪與剝削,並爭取民族解放自主而進行的革命運動。

ja

  • JMdict national liberation movement