氣壯山河
khí tráng san hà
Hán Việt: khí tráng san hà · Pinyin: qì zhuàng shān hé
Tổng quan
hùng vĩ | truyền cảm hứng
Nghĩa
Việt
- Cihui hùng vĩ | truyền cảm hứng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气:气概;壮:使壮丽;山河:高山和大河。形容气概豪迈,使祖国山河因而更加壮丽。
- Tân Hoa Tự Điển 气气概;壮使壮丽;山河高山和大河。形容气概豪迈,使祖国山河因而更加壮丽。
Eng
- CC-CEDICT magnificent|inspiring
- Cihui 氣壯山河 ìzhuàngshānhé id. stirring and inspiring