氣吞山河

qì tūn shān hé khí thôn san hà

Hán Việt: khí thôn san hà · Pinyin: qì tūn shān hé

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (thôn) + (san) + (hà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气势可以吞没山河。形容气魄很大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.气势可以吞掉高山和大河。形容气魄很大。

Eng

  • Cihui 氣吞山河 ìtūnshānhé id. audacious; brash

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叱咤风云 · 气冲牛斗 · 气势磅礴 · 气壮山河 · 气贯长虹