气吞山河

qì tūn shān hékhí thôn san hà

Hán Việt: khí thôn san hà · Pinyin: qì tūn shān hé

Tổng quan

"chinese_explanation": "气势可以吞没山河。形容气魄很大。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.气势可以吞掉高山和大河。形容气魄很大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

氣勢能吞沒高山大河,形容氣魄很大。元.金仁杰《追韓信》第二折:「背楚投漢,氣吞山河,知音未遇,彈琴空歌。」也作「氣吞河山」。

Cấu tạo: 氣 (khí) + 吞 (thôn) + 山 (san) + 河 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 气势可以吞没山河。
  • Biên soạn 形容气魄很大。"}
  • Biên soạn id. audacious; brash

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.气势可以吞掉高山和大河。形容气魄很大。

Eng

  • Cihui 氣吞山河 ìtūnshānhé id. audacious; brash

Đức

  • Handedict mit einem Berge versetzenden Willen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叱咤风云 · 气冲牛斗 · 气势磅礴 · 气壮山河 · 气贯长虹