氣壯山河
khí tráng san hà
Hán Việt: khí tráng san hà · Pinyin: qì zhuàng shān hé
Tổng quan
hùng vĩ | truyền cảm hứng
Nghĩa
Việt
- Cihui hùng vĩ | truyền cảm hứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容氣勢如高山大河般雄壯豪邁。明.王世貞《鳴鳳記》第三二齣:「生離死別何足慮,但願得早旋旌旆,氣壯山河金戈挽落暉。」也作「氣壯河山」。
Eng
- CC-CEDICT magnificent|inspiring
- Cihui 氣壯山河 ìzhuàngshānhé id. stirring and inspiring