氣魄

qì pò khí phách

Hán Việt: khí phách · Pinyin: qì pò

Tổng quan

tinh thần | sự táo bạo | quan điểm tích cực | thái độ áp đảo

Cấu tạo: (khí) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần | sự táo bạo | quan điểm tích cực | thái độ áp đảo
  • Cihui khí phách khí phách ☆Vẻ hiên ngang cứng cỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣概、魄力。《朱子語類.卷五二.孟子.公孫丑上之上》:「人若有氣魄,方做得事成。」《儒林外史》第四九回:「小弟二十年前,在揚州得見高老先生,那時高老先生還未曾高發,那一段非凡氣魄,小弟便知道後來必是朝廷的柱石。」 2.氣勢、氣派。唐.張魏賓〈唐故太原郡王處士墓誌銘〉:「峰巒礧巋,氣魄聯綿。」《儒林外史》四七回:「他家雖然官員多,氣魄大,但是我老頭子說話,他也還信我一兩句。」 3.精神氣色。《聊齋志異.卷四.續黃粱》:「疏上,曾聞之,氣魄悚駭,如飲冰水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魄力:他办事很有~;气势:天安门城楼的~十分雄伟。

Eng

  • CC-CEDICT spirit|boldness|positive outlook|imposing attitude
  • Cihui spirit; boldness; positive outlook; imposing attitude

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气势 · 气概 · 气派 · 魄力