水丹

shuǐ dānthủy đan

Hán Việt: thủy đan · Pinyin: shuǐ dān

Tổng quan

thuỷ đan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方士所炼的一种丹药。 2.桐油和石灰的混合物,用来填充器物上的缝隙,有防水作用。俗称油灰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種防水塗料。以石灰加桐油製成,可填塞船舶的漏縫,及木材的裂罅。也稱為「油灰」。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 丹 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Sơn chống thấm
  • VietPhrases thuỷ đan
  • Tần suất từ thuỷ đan
  • Biên soạn 水丹 huǐdān n. putty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種防水塗料。以石灰加桐油製成,可填塞船舶的漏縫,及木材的裂罅。也稱為「油灰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方士所炼的一种丹药。 2.桐油和石灰的混合物,用来填充器物上的缝隙,有防水作用。俗称油灰。

Eng

  • Cihui 水丹 huǐdān n. putty
  • Tần suất từ 水丹 huǐdān n. putty

Từ liên quan

Gần nghĩa

丹墀 · 丹东 · 丹佛 · 丹凤 · 丹参 · 丹宁 · 丹寨 · 丹尼