水深火熱

shuǐ shēn huǒ rèthủy thâm hỏa nhiệt

Hán Việt: thủy thâm hỏa nhiệt · Pinyin: shuǐ shēn huǒ rè

Tổng quan

HOẢ NHIỆT nước sôi lửa bỏng; khổ cực lầm than

新华 · Tân Hoa Đại lục

老百姓所受的灾难,象水那样越来越深,象火那样越来越热。比喻人民生活极端痛苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《孟子.梁惠王下》:「簞食壺漿以迎王師,豈有它哉?避水火也。如水益深,如火益熱,亦運而已矣。」比喻處境艱困、痛苦。如:「人民在統治者的暴政下,過著水深火熱,苟延殘喘的生活。」也作「火熱水深」。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 深 (thâm) + 火 (hỏa) + 熱 (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước sâu và lửa bỏng
  • Cihui vực thẳm của đau khổ (thành ngữ)
  • Biên soạn 水深火熱 huǐshēnhuǒrè id. abyss of suffering

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.梁惠王下》:「簞食壺漿以迎王師,豈有它哉?避水火也。如水益深,如火益熱,亦運而已矣。」比喻處境艱困、痛苦。如:「人民在統治者的暴政下,過著水深火熱,苟延殘喘的生活。」也作「火熱水深」。

Eng

  • Cihui 水深火熱 huǐshēnhuǒrè id. abyss of suffering

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

安居乐业 · 海晏河清