水能載舟,亦能覆舟

shuǐ néng zài zhōu,yì néng fù zhōu

Pinyin: shuǐ néng zài zhōu,yì néng fù zhōu

Tổng quan

nghĩa đen: nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền (tục ngữ) | nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó | nếu dùng đúng cách thì có lợi, ngược lại có thể gây hại | mọi việc đều có hai mặt

Cấu tạo: (thủy) + (năng) + (tái) + (chu) + + (diệc) + (năng) + (phúc) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền (tục ngữ) | nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó | nếu dùng đúng cách thì có lợi, ngược lại có thể gây hại | mọi việc đều có hai mặt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 载:承载;覆:倾覆。比喻在平时要想到可能发生的困难和危险,事物有利有害。

Eng

  • CC-CEDICT lit. water may keep the boat afloat but may also sink it (proverb)|fig. the people can support a regime or overturn it|if sth is used properly, one can benefit from it, otherwise it can do harm|things can be double-edged
  • Cihui lit. water may keep the boat afloat but may also sink it (proverb); fig. the people can support a regime or overturn it; if sth is used properly, one can benefit from it, otherwise it can do harm; things can be double-edged