清新
thanh tân
Hán Việt: thanh tân · Pinyin: qīng xīn
Tổng quan
tươi mát; trong lành; trong sạch. qua cơn mưa, không khí trong lành. 畫報的版面清新活潑. bề mặt của hoạ báo mới mẻ, sinh động
清爽新鲜山里空气清新, 诗句清新而活泼。
清爽新穎。《儒林外史》第二十九回:「點一點頭道:『詩句是清新的。』」《紅樓夢》第三十七回:「只要頭一件立意清新,自然措詞就不俗了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 清新 qīngxīn* s.v. pure and fresh; refreshing (of style/fashion/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清爽新穎。《儒林外史》第二十九回:「點一點頭道:『詩句是清新的。』」《紅樓夢》第三十七回:「只要頭一件立意清新,自然措詞就不俗了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清爽新鲜山里空气清新, 诗句清新而活泼。
Eng
- JMdict fresh
- JMdict new
- Cihui see 清新區; 清新区
Đức
- Handedict frisch, erfrischend, klar
ja
- JMdict 清新(せいしん)
other
- Nguồn khác Trong sáng tươi trẻ
- Nguồn khác Chỉ người con gái trẻ tuổi xinh tươi