清新

qīng xīn thanh tân

Hán Việt: thanh tân · Pinyin: qīng xīn

Tổng quan

huyện Thanh Tân, Thanh Viễn 清遠|清远, Quảng Đông | tươi mới và sạch sẽ rong sáng tươi trẻ — Chỉ người con gái trẻ tuổi xinh tươi. Đoạn trường tân thanh: »Có chiều phong vận, có chiều thanh tân«. thanh tân thanh tân ☆Trong sáng tươi trẻ — Chỉ người con gái trẻ tuổi xinh tươi. Đoạn trường tân thanh: »Có chiều phong vận, có chiều thanh tân«.

Cấu tạo: (thanh) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Thanh Tân, Thanh Viễn 清遠|清远, Quảng Đông | tươi mới và sạch sẽ rong sáng tươi trẻ — Chỉ người con gái trẻ tuổi xinh tươi. Đoạn trường tân thanh: »Có chiều phong vận, có chiều thanh tân«. thanh tân thanh tân ☆Trong sáng tươi trẻ — Chỉ người con gái trẻ tuổi xinh tươi. Đoạn tr…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清爽新穎。《儒林外史》第二十九回:「點一點頭道:『詩句是清新的。』」《紅樓夢》第三十七回:「只要頭一件立意清新,自然措詞就不俗了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清爽新鲜山里空气清新|诗句清新而活泼。

Eng

  • CC-CEDICT see 清新區|清新区[Qing1 xin1 Qu1]
  • CC-CEDICT fresh and clean
  • Cihui see 清新區|清新区

ja

  • JMdict fresh|new

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

汙濁 · 混浊 · 腐败 · 陈旧 · 陈腐