江心補漏

jiāng xīn bǔ lòu giang tâm bổ lậu

Hán Việt: giang tâm bổ lậu · Pinyin: jiāng xīn bǔ lòu

Tổng quan

cứu chữa không kịp: nước đến chân mới nhảy

Cấu tạo: (giang) + (tâm) + (bổ) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu chữa không kịp: nước đến chân mới nhảy
  • Cihui cứu chữa không kịp; nước đến chân mới nhảy。船壞有洞,到江中心方才修補。比喻防患已晚而力不能及。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船到江中才補漏洞。比喻事有缺失不先預防,臨時才補救,但為時已晚。元.關漢卿《救風塵》第一折:「恁時節船到江心補漏遲,煩惱怨他誰。」明.無名氏《白兔記》第一○齣:「披麻惹火燒身怨,莫待等江心補漏船。」

Eng

  • Cihui 江心補漏 iāngxīnbǔlòu id. try to avoid disaster when it's too late

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

曲突徙薪 · 未雨绸缪