江洋大盜

jiāng yáng dà dào giang dương đại đạo

Hán Việt: giang dương đại đạo · Pinyin: jiāng yáng dà dào

Tổng quan

giang dương đại đạo: hải tặc/cường đạo/bọn cướp sông cướp biển

Cấu tạo: (giang) + (dương) + (đại) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giang dương đại đạo: hải tặc/cường đạo/bọn cướp sông cướp biển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 橫行於江河海洋搶劫行凶的盜賊。《初刻拍案驚奇》卷一九:「忽然一日,舟行至鄱陽湖口,遇著幾隻江洋大盜的船,各執器械,團團圍住。」《兒女英雄傳》第二一回:「他一向本是江洋大盜,因他善于使船,專能搶上風,踅順水,水面交起鋒來,他那船使的如快馬一般,因此人送他一個綽號,叫他作『海馬周三』。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) infamous pirate; (by extension) notorious bandit or robber
  • Cihui (idiom) infamous pirate; (by extension) notorious bandit or robber
  • Cihui 江洋大盜 iāngyángdàdào f.e. great robber; large-scale thief M:ge/¹míng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鼠窃狗偷 · 鼠窃狗盗