池鹭

chí lùtrì lộ

Hán Việt: trì lộ · Pinyin: chí lù

Tổng quan

(loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Trung Quốc (Ardeola bacchus)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鸟名。体长一般四十--五十厘米。活动于湖沼﹑稻田一带。冬季多单独生活。迁徙和生殖期常组成大群,营巢高树,食鱼类﹑蛙类及水生软体动物和水生昆虫。北方及华中主要为夏候鸟,南方为留鸟。背上蓑羽,可供装饰用。

Cấu tạo: 池 (trì) + 鷺 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cò bợ Trung Quốc
  • Tần suất từ (loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Trung Quốc (Ardeola bacchus)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟名。体长一般四十--五十厘米。活动于湖沼﹑稻田一带。冬季多单独生活。迁徙和生殖期常组成大群,营巢高树,食鱼类﹑蛙类及水生软体动物和水生昆虫。北方及华中主要为夏候鸟,南方为留鸟。背上蓑羽,可供装饰用。

Eng

  • Cihui (bird species of China) Chinese pond heron (Ardeola bacchus)
  • Tần suất từ (bird species of China) Chinese pond heron (Ardeola bacchus)

Đức

  • Handedict Bacchusreiher (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

池上 · 池亭 · 池基 · 池塘 · 池子 · 池州 · 池座 · 池水