決一死戰

jué yī sǐ zhàn quyết nhất tử chiến

Hán Việt: quyết nhất tử chiến · Pinyin: jué yī sǐ zhàn

Tổng quan

quyết nhất tử chiến: quyết một trận tử chiến

Cấu tạo: (quyết) + (nhất) + (tử) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết nhất tử chiến: quyết một trận tử chiến
  • Cihui quyết một trận tử chiến。不怕犧牲,對敵人作你死我活的斗戰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不惜犧牲,作一次你死我活的戰鬥。《三國演義》第八九回:「諸將大怒,皆來稟孔明曰:『某等情願出寨決一死戰!』」孔明不許。」《清史稿.卷二○.文宗本紀》:「所保臧紆青練勇可當一面,獨不能與賊決一死戰耶?」

Eng

  • Cihui 決一死戰 uéyīsǐzhàn f.e. fight a life-and-death battle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孤注一掷 · 背城借一