決擇
quyết trạch
Hán Việt: quyết trạch
Tổng quan
QUYẾT TRẠCH Phán xét lý sự, dứt trừ nghi hoặc. Tiết Phần Dương Thiện Chiêu Thiền sư trong NĐHN q.11 ghi: 古德已前行腳、聞一箇因緣、未明中間、直下飲食無味、睡臥不安、火急決擇、莫將爲小事。 Trước kia bậc cổ đức đi hành cước nghe qua một công á
選擇。《荀子.臣道》:「恭敬而遜,聽從而敏,不敢有以私決擇也。」《五代史平話.唐史.卷上》:「大丈夫做事,須決擇個成敗所向,今公何為?」也作「抉擇」。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 選擇。《荀子.臣道》:「恭敬而遜,聽從而敏,不敢有以私決擇也。」《五代史平話.唐史.卷上》:「大丈夫做事,須決擇個成敗所向,今公何為?」也作「抉擇」。
other
- Nguồn khác dứt trừ nghi hoặc
- Nguồn khác Tiết Phần Dương Thiện Chiêu Thiền sư trong NĐHN q