沉魚落雁

chén yú luò yàn trầm ngư lạc nhạn

Hán Việt: trầm ngư lạc nhạn · Pinyin: chén yú luò yàn

Tổng quan

ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子) | bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn chim sa cá lặn; hoa nhường nguyệt thẹn; đẹp không ai bì nổi。魚見之羞而沉入水底,雁見之羞而高飛入雲。用以形容女子姿容艷美無比。

Cấu tạo: (trầm) + (ngư) + (lạc) + (nhạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子) | bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn chim sa cá lặn; hoa nhường nguyệt thẹn; đẹp không ai bì nổi。魚見之羞而沉入水底,雁見之羞而高飛入雲。用以形容女子姿容艷美無比。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指魚鳥不辨美醜,就算看見美麗的女子也同樣趕緊逃離。莊子藉此說明世間無絕對的是非美醜。典出《莊子.齊物論》。後用來形容女子的容貌美麗。元.楊果〈小桃紅.採蓮湖上〉曲:「羞花閉月,沉魚落雁,不恁也魂消。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「不隄防沉魚落雁鳥驚諠,則怕的羞花閉月花愁顫。」也作「落雁沉魚」、「魚沉雁落」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. fish sink, goose alights (idiom, from Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); fig. female beauty captivating even the birds and beasts
  • Cihui lit. fish sink, goose alights (idiom, from Zhuangzi 莊子|庄子); fig. female beauty captivating even the birds and beasts

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

花容月貌 · 闭月羞花