沒底船

một để thuyền

Hán Việt: một để thuyền

Tổng quan

MỘT ĐỂ THUYỀN Thiền lâm phương ngữ. Thuyền không đáy. Nhà thiền dùng hình tượng kỳ đặc ẩn này ẩn chỉ cảnh giới siêu việt tình thức phân biệt. HTQL q. 5 ghi: 於無發地,駕沒底船。 月載風行,水棲雲臥。 煙波萬頃,任去任來。 蘆雪一灣,乍出乍沒。

Cấu tạo: 没 (một) + 底 (để) + 船 (thuyền)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thuyền không đáy
  • Nguồn khác Nhà thiền dùng hình tượng kỳ đặc ẩn này ẩn chỉ cảnh giới siêu việt tình thức phân biệt
  • Nguồn khác HTQL q
  • Nguồn khác 5 ghi: 於無發地,駕沒底船。 月載風行,水棲雲臥。 煙波萬頃,任去任來。 蘆雪一灣,乍出乍沒。 不居兩岸,豈滯中流? Chỗ không xóm làng, lái thuyền không đáy
  • Nguồn khác Sống nước nằm mây, năm tháng truyền đạo
  • Nguồn khác Đồng không mông quạnh, mặc tình đến đi
  • Nguồn khác Một vịnh hoa lau, vừa ẩn vừa hiện
  • Nguồn khác Không ở hai bờ, đâu kẹt ở giữa?

Từ liên quan

Gần nghĩa

沒底舡 · 没底 · 沒底坑 · 没底儿 · 没底坑