没曳达利瑟致
một duệ đạt lợi sắt trí
Hán Việt: một duệ đạt lợi sắt trí
Tổng quan
một duệ đạt lợi sắt trí (術語)Maya-dṛṣṭi,譯曰我見。唯識述記九末曰:「此中不言我見,言薩迦耶見(Satkāya-dṛṣṭi)者,若言我見,不措我所。梵云沒曳達利瑟致,此云我見;梵云薩迦耶,此云不實移轉身見,即攝我所。」☸
Cấu tạo: 没 (một) + 曳 (duệ) + 达 (đạt) + 利 (lợi) + 瑟 (sắt) + 致 (trí)
Nghĩa
Việt
- Cihui một duệ đạt lợi sắt trí (術語)Maya-dṛṣṭi,譯曰我見。唯識述記九末曰:「此中不言我見,言薩迦耶見(Satkāya-dṛṣṭi)者,若言我見,不措我所。梵云沒曳達利瑟致,此云我見;梵云薩迦耶,此云不實移轉身見,即攝我所。」☸