沒落

mò luò một lạc

Hán Việt: một lạc · Pinyin: mò luò

Tổng quan

sa sút | suy tàn sa sút; suy tàn; suy vong。衰敗;趨向滅亡。 沒落階級。 giai cấp bị suy vong.

Cấu tạo: (một) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa sút | suy tàn sa sút; suy tàn; suy vong。衰敗;趨向滅亡。 沒落階級。 giai cấp bị suy vong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陷落。如:「邊防要塞已沒落於敵軍。」 2.衰亡。如:「近代西方精神文明已漸趨沒落。」 3.衰落、凋零。如:「自從火車站遷移以後,原有熱鬧的商圈便漸趨沒落了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衰败;趋向灭亡:~贵族|家道~|腐朽~。

Eng

  • CC-CEDICT to decline|to wane
  • Cihui to decline; to wane

ja

  • JMdict ruin|fall|collapse|downfall|bankruptcy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

全盛 · 新生 · 腾达 · 鼎盛