沖刷

chōng shuātrùng xoát

Hán Việt: trùng xoát · Pinyin: chōng shuā

Tổng quan

cọ rửa; giội rửa; tẩy; gột; chà sạch; cọ chùi; chà xát; rửa sạch; súc sạch. giội rửa ô-tô sạch bóng.; bào mòn; xói mòn; ăn mòn. trên miếng nham thạch có dấu vết bị nước lũ bào mòn

新华 · Tân Hoa Đại lục

水流冲击引起河、渠及海岸、库岸等土石流失或剥蚀的现象。被冲刷的泥沙随水流运动,可能在其他地点淤积。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一面用水沖,一面刷洗。如:「這一大片汙泥要用水大力沖刷,才會乾淨。」 2.豪雨、洪水、激流等沖擊,造成土壤岩石剝蝕或流失。如:「經過水流的長期沖刷,使得岸邊的岩石剝蝕成各種奇形怪狀。」

Cấu tạo: 沖 (trùng) + 刷 (xoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sạch
  • Cihui chà
  • Cihui xối rửa
  • Cihui rửa trôi
  • Cihui xói mòn
  • Cihui cuốn trôi
  • Biên soạn 沖刷 hōngshuā v. erode; scour; wash away

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一面用水沖,一面刷洗。如:「這一大片汙泥要用水大力沖刷,才會乾淨。」 2.豪雨、洪水、激流等沖擊,造成土壤岩石剝蝕或流失。如:「經過水流的長期沖刷,使得岸邊的岩石剝蝕成各種奇形怪狀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流冲击引起河、渠及海岸、库岸等土石流失或剥蚀的现象。被冲刷的泥沙随水流运动,可能在其他地点淤积。
  • Kaggle Zh-Vi scour

Eng

  • Cihui to cleanse; to scrub; to scour; to wash down; to erode; to wash away

Đức

  • Handedict Erosion

Từ liên quan

Gần nghĩa

冲上 · 冲克 · 衝入 · 沖沖 · 沖決 · 沖涼 · 衝出 · 沖擊