油嘴滑舌

yóu zuǐ huá shé du chủy hoạt thiệt

Hán Việt: du chủy hoạt thiệt · Pinyin: yóu zuǐ huá shé

Tổng quan

dẻo miệng | nói năng trơn tru

Cấu tạo: (du) + (chủy) + (hoạt) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẻo miệng | nói năng trơn tru

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容說話油滑、輕浮不實。《西遊記》第三六回:「你這遊方的和尚,便是有些油嘴滑舌的說話。」《紅樓夢》第七八回:「就如世上油嘴滑舌之人,無風作有,信著伶口俐舌,長篇大論,胡板亂扯,敷演出一篇話來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容说话油滑,耍嘴皮子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"油嘴油舌"。

Eng

  • CC-CEDICT glib|oily-mouthed and smooth talking
  • Cihui 油嘴滑舌 óuzuǐhuáshé f.e. glib-tongued

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

油头滑脑

Từ trái nghĩa

一本正经