油污水處理船
du ô thủy xử lí thuyền
Hán Việt: du ô thủy xử lí thuyền · Pinyin: yóu wū shuǐ chǔ lǐ chuán
Tổng quan
Cấu tạo: 油 (du) + 污 (ô) + 水 (thủy) + 處 (xử) + 理 (lí) + 船 (thuyền)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为停港船舶收集和处理油污水的船。一般排水量为万吨以上。设有油污水储藏舱、油污水处理装置和加热、洗舱设备,严格的防火、防爆措施。对由油污水驳运船运来的油污水处理后,可排放符合标准的污水及制成再生油。