透露

tòu lùthấu lộ

Hán Việt: thấu lộ · Pinyin: tòu lù

Tổng quan

tiết lộ; làm lộ; để lộ (tin tức, ý tứ). 透露風聲 để lộ tin tức 真相透露出來了. đã lộ chân tướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.显露。 2.显豁; 明显。 3.私下通报或走漏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.洩露。如:「透露消息」、「透露祕密」。 2.透澈、明白。《文明小史》第六○回:「比泰西的照相還要照得清楚些,比油畫還要畫得透露些。」

Cấu tạo: 透 (thấu) + 露 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rò rỉ
  • Cihui tiết lộ
  • Cihui để lộ
  • Tần suất từ thấu lộ: lộ ra/tiết lộ/làm lộ/để lộ; mở ra; vạch trần ra, để lộ ra để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật), phát giác, khám phá (vật bị giấu...) mở nút, tháo nút xé toạc ra, xé rời ra; rò rỉ , tiết lộ , để lộ; tiết lộ; làm lộ; để lộ (tin tức, ý tứ). 透露風聲 để lộ tin tức 真相透露出來了. đã lộ chân tướng .; tiết lộ; làm lộ; để lộ
  • Biên soạn v. divulge; leak; reveal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洩露。如:「透露消息」、「透露祕密」。 2.透澈、明白。《文明小史》第六○回:「比泰西的照相還要照得清楚些,比油畫還要畫得透露些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.显露。 2.显豁; 明显。 3.私下通报或走漏。

Eng

  • Cihui to leak out; to divulge; to reveal
  • Tần suất từ v. divulge; leak; reveal , Tā huà lǐ ∼ chū bùmǎn. His words suggest some disapproval

Đức

  • Handedict zu verstehen geben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吐露 · 揭发 · 揭露 · 显露 · 泄漏 · 洩露 · 流露

Từ trái nghĩa

隐藏