泡菜

pào càiphao thái

Hán Việt: phao thái · Pinyin: pào cài

Tổng quan

đồ chua; dưa chua (món ăn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

蔬菜的腌制品。蔬菜洗净晾干后装入陶坛内,加淡盐水及其他配料如红糖、辣椒、花椒、白酒(或黄酒)等,密封浸泡一段时间后,经乳酸发酵制成。质地鲜嫩,清脆爽口。以四川泡菜最为著名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蔬菜在經過調味及浸漬之後,而成為有種特殊風味的生菜。如:「世界各地都有做法不同而風味各異的泡菜。」

Cấu tạo: 泡 (phao) + 菜 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dưa muối
  • Tần suất từ nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...), (số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp, dung dịch axit để tẩy..., hoàn cảnh, đứa bé tinh nghịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quạu cọ, người khó chịu, để sẵn cái roi cho ai một trận đích đáng, giầm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...), (hàng hải) xát muối giấm vào (lưng ai) (sau khi đánh đòn); dưa muối; bào thái/bí thái/phao thái: đồ chua/dưa chua; đồ chua; dưa chua (món ăn); dưa chua
  • Biên soạn pickled vegetables

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蔬菜在經過調味及浸漬之後,而成為有種特殊風味的生菜。如:「世界各地都有做法不同而風味各異的泡菜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔬菜的腌制品。蔬菜洗净晾干后装入陶坛内,加淡盐水及其他配料如红糖、辣椒、花椒、白酒(或黄酒)等,密封浸泡一段时间后,经乳酸发酵制成。质地鲜嫩,清脆爽口。以四川泡菜最为著名。
  • Kaggle Zh-Vi pickle

Eng

  • JMdict pao cai
  • JMdict pow tsai
  • JMdict pickled vegetable, usu. cabbage, found in Szechuan cuisine
  • Cihui pickled cabbage
  • Tần suất từ n. pickled vegetables

Đức

  • Handedict Pickles (S, Ess)

ja

  • JMdict 泡菜(パオツァイ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

泡菜国 · 泡菜球 · 泡制 · 泡化 · 泡发 · 泡吧 · 泡妞 · 泡子