泥沙俱下

ní shā jù xià nê sa câu hạ

Hán Việt: nê sa câu hạ · Pinyin: ní shā jù xià

Tổng quan

bùn và cát chảy cùng nhau (thành ngữ) | tốt xấu lẫn lộn

Cấu tạo: (nê) + (sa) + (câu) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùn và cát chảy cùng nhau (thành ngữ) | tốt xấu lẫn lộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泥土和沙子隨著河流沖下來。比喻人或事物不論好壞均混雜一起。清.袁枚《隨園詩話》:「人稱才大者,如萬里黃河,與泥沙俱下。余以為此粗才,非大才也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在江河的急流中泥土和沙子随着水一起冲下。比喻好人和坏人混杂在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 泥土和沙石一起被大水冲下来。比喻好坏混杂,一起涌现一时蜂拥而起,泥沙俱下,莫辨真伪|西方各种思潮涌入,虽难免泥沙俱下,但却开创了一个空前活跃的时代。

Eng

  • CC-CEDICT mud and sand flow together (idiom)|good and bad mingle
  • Cihui 泥沙俱下 íshājùxià f.e. 1. The good is carried away with the bad. 2. There is a mingling of good and bad.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牛骥同皂 · 鱼龙混杂 · 龙蛇混杂