魚龍混雜

yú lóng hùn zá ngư long hỗn tạp

Hán Việt: ngư long hỗn tạp · Pinyin: yú lóng hùn zá

Tổng quan

nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện vàng thau lẫn lộn; tốt xấu lẫn lộn。比喻好人和壞人混在一起。

Cấu tạo: (ngư) + (long) + (hỗn) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện vàng thau lẫn lộn; tốt xấu lẫn lộn。比喻好人和壞人混在一起。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻坏人和好人混在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻好的和坏的混在一起鱼龙混杂,各色人等都有。

Eng

  • CC-CEDICT lit. fish and dragons mixed in together (idiom); fig. crooks mixed in with the honest folk
  • Cihui lit. fish and dragons mixed in together (idiom); fig. crooks mixed in with the honest folk

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

泥沙俱下 · 牛骥同皂 · 龙蛇混杂