注視

zhù shì chú thị

Hán Việt: chú thị · Pinyin: zhù shì

Tổng quan

nhìn chăm chú | theo dõi sát sao | nhìn chằm chằm nhìn chăm chú; nhìn chăm chăm; nhìn lom lom。注意地看。 他目不轉睛地注視著窗外。 anh ấy đăm đắm nhìn ra ngoài cửa sổ.

Cấu tạo: (chú) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn chăm chú | theo dõi sát sao | nhìn chằm chằm nhìn chăm chú; nhìn chăm chăm; nhìn lom lom。注意地看。 他目不轉睛地注視著窗外。 anh ấy đăm đắm nhìn ra ngoài cửa sổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集中視線,凝目而望。《三國演義》第八回:「卓朦朧雙目,見布注視床後,目不轉睛。」《聊齋志異.卷二.鳳陽士人》:「士人注視麗者,屢以游詞相挑。」也作「注目」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集中目光看注视着远方。

Eng

  • CC-CEDICT to look attentively at; to closely watch; to gaze at
  • Cihui to look attentively at; to closely watch; to gaze at

ja

  • JMdict gazing steadily at|observing (a person) closely|maintain a watch over

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凝望 · 凝视 · 审视 · 谛视