注解
chú giải
Hán Việt: chú giải · Pinyin: zhù jiě
Tổng quan
Hán Việt: 註 GIẢI; chú giải. 註解古籍 chú giải sách cổ; lời chú giải; lời chú thích. phàm những câu chữ khó hiểu trong sách đều có lời chú giải
解释文中字句; 解释字句的文字注解古书并不容易, 读一下后面的注解就明白了。
1.解釋字句的意義。《後漢書.卷七九.儒林傳上.楊倫傳》:「扶風杜林傳古文尚書,林同郡賈逵為之作訓,馬融作傳,鄭玄注解,由是古文尚書遂顯于世。」宋.邢昺〈孝經注疏序〉:「諸家注解,皆榮華其言,妄生穿鑿。」 2.解釋字句意義的文字。三國吳.陸績〈述玄〉:「後數年專精讀之,半歲閒粗覺其意,於是草創注解。」宋.趙與時《賓退錄》卷一:「靈素被旨修道書,改正諸家醮儀,校讎丹經、靈篇,刪修注解。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ghi chép thêm để nói cho rõ nghĩa.; hi chép thêm để nói cho rõ nghĩa.; chú giải, chú thích sự chú giải, sự chú thích, lời chú giải, lời chú thích lời bình luận, lời chú giải, lời chú thích, lời dẫn giải, lời phê bình, lời chỉ trích, bình luận, chú thích, dẫn giải, phê bình, chỉ trích lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, (ngoại giao) công hàm, phiếu, giấy, dấu, dấu hiệu, vết, tiếng tăm, danh tiếng, (âm nhạc) nốt; phím (pianô), điệu, vẻ, giọng, mùi, ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy, ghi, ghi chép, chú giải, chú thích; lời chú giải; lời chú thích…
- Biên soạn 註解 hùjiě* v. annotate; explain with notes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.解釋字句的意義。《後漢書.卷七九.儒林傳上.楊倫傳》:「扶風杜林傳古文尚書,林同郡賈逵為之作訓,馬融作傳,鄭玄注解,由是古文尚書遂顯于世。」宋.邢昺〈孝經注疏序〉:「諸家注解,皆榮華其言,妄生穿鑿。」 2.解釋字句意義的文字。三國吳.陸績〈述玄〉:「後數年專精讀之,半歲閒粗覺其意,於是草創注解。」宋.趙與時《賓退錄》卷一:「靈素被旨修道書,改正諸家醮儀,校讎丹經、靈篇,刪修注解。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解释文中字句; 解释字句的文字注解古书并不容易, 读一下后面的注解就明白了。
- Kaggle Zh-Vi annotate
Eng
- JMdict gloss
- JMdict explanatory notes
- JMdict annotation
- Cihui to annotate; annotation; comment; interpretation; to explain with notes; explanatory note
- Tần suất từ 註解 hùjiě* v. annotate; explain with notes , Zhè běn shū duì Shèngjīng jìnxíngle ∼. This book annotates the Bible. ◆n. explanatory note; annotation; interpretation
Đức
- Handedict Erläuterung
ja
- JMdict 注解(ちゅうかい)
other
- Nguồn khác Ghi chép thêm để nói cho rõ nghĩa