泰山壓卵

tài shān yā luǎnthái san áp noãn

Hán Việt: thái san áp noãn · Pinyin: tài shān yā luǎn

Tổng quan

ÁP NOÃN Thái sơn áp noãn; Thái sơn đè trứng (núi Thái đè lên quả trứng, chỉ thế áp đảo đè bẹp một cách dễ dàng.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻以绝对优势轻而易举地压倒对方。语出《后汉书.广陵思王荆传》"功易于太山破鸡子,轻于四马载鸿毛,此汤武兵也。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻強弱懸殊,穩操勝算。《晉書.卷七一.列傳.孫惠》:「況履順討逆,執正伐邪,是烏獲攜冰,賁育拉朽,猛獸吞狐,泰山壓卵,因風燎原,未足方也。」《五代史平話.周史.卷上》:「今陛下天戈所指,泰山壓卵,行將授首也。」

Cấu tạo: 泰 (thái) + 山 (san) + 壓 (áp) + 卵 (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thái sơn áp noãn; Thái sơn đè trứng (núi Thái đè lên quả trứng, chỉ thế áp đảo đè bẹp một cách dễ dàng.)。比喻強弱懸殊,穩操勝算。
  • Biên soạn id. be outmatched

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻強弱懸殊,穩操勝算。《晉書.卷七一.列傳.孫惠》:「況履順討逆,執正伐邪,是烏獲攜冰,賁育拉朽,猛獸吞狐,泰山壓卵,因風燎原,未足方也。」《五代史平話.周史.卷上》:「今陛下天戈所指,泰山壓卵,行將授首也。」

Eng

  • Cihui 泰山壓卵 àishānyāluǎn id. be outmatched

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

以卵击石 · 蚍蜉撼树 · 螳臂当车