洁身自好

jié shēn zì hàokhiết thân tự hảo

Hán Việt: khiết thân tự hảo · Pinyin: jié shēn zì hào

Tổng quan

giữ mình trong sạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

指保持自身纯洁,不同流合污。也指怕招惹是非,只关心自己,不关心公众事情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.保持自身純潔清白,而不與人同流合汙。如:「他向來潔身自好,絕不會做出這種傷天害理的事。」也作「潔身自愛」。 2.怕招惹是非,只管自己,不管別人。如:「這件事我們自己解決好了,像他這樣只知道潔身自好的人,找他作甚?」

Cấu tạo: 潔 (khiết) + 身 (thân) + 自 (tự) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống sạch và lương thiện (thành ngữ)
  • Cihui tránh điều phi đạo đức
  • Cihui tránh ảnh hưởng xấu
  • Cihui lo chuyện của mình và tránh rắc rối
  • Cihui giữ cho bản thân trong sạch
  • Biên soạn 潔身自好 iéshēnzìhào f.e. 1. lead an honest and clean life 2. mind one's own business to keep out of trouble

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指保持自身纯洁,不同流合污。也指怕招惹是非,只关心自己,不关心公众事情。

Eng

  • Cihui 潔身自好 iéshēnzìhào f.e. 1. lead an honest and clean life 2. mind one's own business to keep out of trouble

Đức

  • Handedict sich aus etw. heraushalten wollen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一尘不染 · 明哲保身

Từ trái nghĩa

同流合汙