洋洋得意

yáng yáng dé yìdương dương đắc ý

Hán Việt: dương dương đắc ý · Pinyin: yáng yáng dé yì

Tổng quan

hài lòng vô cùng (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容神气十足,非常得意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

十分得意的樣子。《醒世姻緣傳》第四二回:「臨去時秋波也不轉一轉,洋洋得意,上了轎子,鼓樂喧天的導引而去?只怕心裡也有些過意不去。」《文明小史》第四六回:「安紹山先前聽見有人說過,洋洋得意。」也作「揚揚得意」。

Cấu tạo: 洋 (dương) + 洋 (dương) + 得 (đắc) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự hào
  • Cihui tự mãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分得意的樣子。《醒世姻緣傳》第四二回:「臨去時秋波也不轉一轉,洋洋得意,上了轎子,鼓樂喧天的導引而去?只怕心裡也有些過意不去。」《文明小史》第四六回:「安紹山先前聽見有人說過,洋洋得意。」也作「揚揚得意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容神气十足,非常得意。
  • Kaggle Zh-Vi in alt

Eng

  • Cihui immensely pleased with oneself (idiom)/proud/complacent

Đức

  • Handedict hochzufrieden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

志得意满 · 意气扬扬 · 沾沾自喜 · 满面春风