滿面春風

mǎn miàn chūn fēng mãn diện xuân phong

Hán Việt: mãn diện xuân phong · Pinyin: mǎn miàn chūn fēng

Tổng quan

rạng rỡ | rạng ngời hạnh phúc

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (diện) + (xuân) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rạng rỡ | rạng ngời hạnh phúc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春风:指笑容。比喻人喜悦舒畅的表情。形容和蔼愉快的面容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容心情喜悦,满脸笑容。
  • Tân Hoa Tự Điển 春风指笑容。比喻人喜悦舒畅的表情。形容和蔼愉快的面容。

Eng

  • CC-CEDICT beaming|radiant with happiness
  • Cihui 滿面春風 ǎnmiànchūnfēng f.e. be radiant with happiness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜形于色 · 怡然自得 · 洋洋得意 · 笑容可掬 · 笑逐颜开

Từ trái nghĩa

愁眉苦脸