沾沾自喜

zhān zhān zì xǐtriêm triêm tự hỉ

Hán Việt: triêm triêm tự hỉ · Pinyin: zhān zhān zì xǐ

Tổng quan

TỰ HỈ đắc chí; dương dương tự đắc; gật gù đắc ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容自以为不错而得意的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自以為得意而滿足。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「太后豈以為臣有愛,不相魏其?魏其者,沾沾自喜耳。」《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「會提學試,公子第一,生第二。公子沾沾自喜,走伻來邀生飲。」也作「沾沾自滿」、「沾沾自足」。

Cấu tạo: 沾 (triêm) + 沾 (triêm) + 自 (tự) + 喜 (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự mãn không gì sánh được
  • Biên soạn 沾沾自喜 hānzhānzìxǐ f.e. be pleased with oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自以為得意而滿足。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「太后豈以為臣有愛,不相魏其?魏其者,沾沾自喜耳。」《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「會提學試,公子第一,生第二。公子沾沾自喜,走伻來邀生飲。」也作「沾沾自滿」、「沾沾自足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.骄矜自得貌。
  • Kaggle Zh-Vi hug oneself on

Eng

  • Cihui 沾沾自喜 hānzhānzìxǐ f.e. be pleased with oneself; Tā qǔdé yīdiǎnr chéngjì jiù ∼. He's always pleased with himself when he achieves even a little success

Đức

  • Handedict selbstgefällig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洋洋得意 · 洋洋自得 · 眉飞色舞 · 自鸣得意 · 趾高气扬

Từ trái nghĩa

垂头丧气